Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 11071 đến 11100 của 28922 tổng từ

戏词
xì cí
Lời thoại trong kịch
戏谈
xì tán
Chuyện trò vui vẻ, câu chuyện đùa
戏谑
xì xuè
Đùa cợt, chế giễu
戏路
xì lù
Phong cách diễn xuất, tuyến nhân vật thư...
成一家言
chéng yī jiā yán
Tạo thành một học thuyết riêng
成事不说
chéng shì bù shuō
Việc đã thành rồi thì không cần bàn nữa
成事不足
chéng shì bù zú
Không đủ khả năng làm nên việc lớn
成人之善
chéng rén zhī shàn
Giúp người khác làm điều tốt, giúp ai đó...
成人之美
chéng rén zhī měi
Giúp người khác hoàn thành điều tốt đẹp,...
成仁
chéng rén
Hy sinh vì nghĩa lớn, chết vì lý tưởng c...
成仁取义
chéng rén qǔ yì
Hy sinh bản thân để giữ vững lẽ phải, dấ...
成佛作祖
chéng fó zuò zǔ
Trở thành Phật hoặc Tổ, đạt đến giác ngộ...
成命
chéng mìng
Mệnh lệnh đã ban hành, quyết định đã đượ...
成器
chéng qì
Trở nên có ích, trưởng thành và phát tri...
成因
chéng yīn
Nguyên nhân dẫn đến kết quả gì đó (thườn...
成团打块
chéng tuán dǎ kuài
Kết hợp lại thành từng nhóm hoặc khối (t...
成城断金
chéng chéng duàn jīn
Chỉ sức mạnh đoàn kết có thể vượt qua mọ...
成婚
chéng hūn
Kết hôn, cưới hỏi (mang tính trang trọng...
成家立业
chéng jiā lì yè
Lập gia đình và sự nghiệp ổn định
成家立计
chéng jiā lì jì
Lập gia đình và lo liệu kế sinh nhai
成己成物
chéng jǐ chéng wù
Hoàn thiện bản thân và giúp đỡ người khá...
成帮结队
chéng bāng jié duì
Gom tụ thành nhóm đông đảo
成年古代
chéng nián gǔ dài
Thời cổ đại, thời kỳ xa xưa trong lịch s...
成性
chéng xìng
Trở thành thói quen xấu, trở thành bản t...
成总
chéng zǒng
Tổng giám đốc Thành hoặc Tổng giám đốc (...
成效卓著
chéng xiào zhuó zhù
Hiệu quả rõ rệt, thành tựu nổi bật
成文
chéng wén
Viết thành văn bản, lập thành quy định c...
成服
chéng fú
Mặc đồ tang lễ (theo nghi thức truyền th...
成活
chéng huó
Sống sót, tồn tại sau khi trồng hoặc phẫ...
成灾
chéng zāi
Trở thành tai họa, gây ra thảm họa

Hiển thị 11071 đến 11100 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...