Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 15541 đến 15570 của 28922 tổng từ

残汤剩饭
cán tāng shèng fàn
Thức ăn thừa còn lại, ý nói cuộc sống kh...
残渣余孽
cán zhā yú niè
Tàn dư của cái xấu, tàn tích của tệ nạn ...
残疾人
cán jí rén
Người khuyết tật
残篇断简
cán piān duàn jiǎn
Những bài viết hay tác phẩm không hoàn c...
残编断简
cán biān duàn jiǎn
Những mẩu sách, tài liệu còn sót lại sau...
残编裂简
cán biān liè jiǎn
Những ghi chép hoặc văn bản bị hư hại, k...
残酷
cán kù
Tàn nhẫn, độc ác
残章断简
cán zhāng duàn jiǎn
Những đoạn văn bản còn sót lại, không đầ...
殖民地
zhí mín dì
Thuộc địa
殿
diàn
Đền, cung điện; vị trí cuối cùng
huǐ
Phá hủy, làm hỏng, làm tổn hại
毁冠裂裳
huǐ guān liè cháng
Phá hủy mũ áo, ý chỉ hành động phá phách...
毁宗夷族
huǐ zōng yí zú
Tiêu diệt cả gia tộc và dòng họ, ý chỉ s...
毁家纾国
huǐ jiā shū guó
Bán hết tài sản cá nhân để giúp đỡ đất n...
毁家纾难
huǐ jiā shū nàn
Phá sản gia đình để vượt qua khó khăn, ý...
毁形灭性
huǐ xíng miè xìng
Phá hủy hình dáng và bản chất ban đầu, á...
毁方投圆
huǐ fāng tóu yuán
Gọt bỏ góc cạnh để trở nên tròn trịa, ng...
毁方瓦合
huǐ fāng wǎ hé
Phá vỡ khuôn mẫu để hòa hợp, ý nói chấp ...
毁瓦画墁
huǐ wǎ huà màn
Phá ngói vẽ tường, ý nói làm việc vô ích...
毁舟为杕
huǐ zhōu wéi dì
Phá thuyền thành mảnh gỗ, ám chỉ hành độ...
毁誉不一
huǐ yù bù yī
Khen chê không đồng nhất, ý nói những ý ...
毁誉参半
huǐ yù cān bàn
Một nửa khen, một nửa chê, ý nói ý kiến ...
毁车杀马
huǐ chē shā mǎ
Phá xe giết ngựa, biểu trưng cho hành độ...
毁钟为铎
huǐ zhōng wéi duó
Phá hủy cái chuông để làm thành cái chuô...
Trục bánh xe
毂击肩摩
gǔ jī jiān mó
Xe cộ va chạm vào nhau, vai người cọ xát...
毂辘
gǔ lù
Bánh xe, đặc biệt là loại bánh xe có trụ...
qiāo
Tiếng gõ nhẹ hoặc hành động gõ nhẹ.
Đập mạnh, đánh mạnh (ít dùng).
毅勇
yì yǒng
Kiên quyết và dũng cảm, kết hợp giữa sự ...

Hiển thị 15541 đến 15570 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...