Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 12481 đến 12510 của 28922 tổng từ

Chắp tay vái chào, cúi mình tỏ lòng kính...
揖盗开门
yī dào kāi mén
Mở cửa mời kẻ trộm vào. Ý nói tự mình tạ...
kuāng
Ôm, bế một thứ gì đó
yǎn
Che đậy, phủ kín một thứ gì đó
揠苗助长
yà miáo zhù zhǎng
Kéo cây lên để giúp nó nhanh lớn. Ý nói ...
握发吐哺
wò fà tǔ bǔ
Vuốt tóc và nhổ thức ăn. Dùng để nói về ...
握发吐飧
wò fà tǔ sūn
Tương tự 握发吐哺, nói về sự tận tâm chăm só...
握手言欢
wò shǒu yán huān
Bắt tay và trò chuyện vui vẻ. Diễn tả hò...
握拳透掌
wò quán tòu zhǎng
Nắm chặt tay đến mức móng tay cắm vào lò...
握拳透爪
wò quán tòu zhǎo
Nắm chặt tay đến mức móng tay đâm xuyên ...
握炭流汤
wò tàn liú tāng
Nắm than đỏ và đổ nước sôi. Biểu thị hàn...
握瑜怀玉
wò yú huái yù
Nắm giữ đá quý và ngọc bích. Chỉ phẩm ch...
握瑜怀瑾
wò yú huái jǐn
Tương tự 握瑜怀玉, chỉ sự sở hữu phẩm hạnh c...
握粟出卜
wò sù chū bǔ
Cầm nắm gạo để đoán vận mệnh. Ý nói một ...
握素怀铅
wò sù huái qiān
Nắm giữ giấy trắng và ôm mực. Chỉ việc c...
chuāi
Đút vào túi, ôm giữ cẩn thận.
揩拭
kāi shì
Lau chùi, lau sạch.
揩油
kāi yóu
Chiếm tiện nghi, lợi dụng một cách không...
揪出
jiū chū
Kéo ra, lôi ra; chỉ sự phát hiện và xử l...
揪心
jiū xīn
Day dứt, đau lòng, lo lắng đến mức cảm t...
揪心扒肝
jiū xīn bā gān
Rất đau khổ, day dứt đến tận gan ruột, b...
揪揪
jiū jiū
Nhổ, lôi kéo mạnh mẽ (thường dùng khi nh...
揪斗
jiū dòu
Phê phán, đấu tố ai đó gay gắt (trong cá...
揪送
jiū sòng
Kéo và gửi tới (thường là bắt giữ rồi áp...
jiū
Nhổ, vặt, rút ra (ít phổ biến, thường gặ...
zhù
Chọc, đâm vào (hiếm gặp, chủ yếu trong v...
jiē
Bóc, mở ra, vén lên
揭不开锅
jiē bù kāi guō
Không đủ ăn, túng thiếu đến nỗi không nấ...
揭发
jiē fā
Vạch trần, tố cáo hành vi sai trái của a...
揭地掀天
jiē dì xiān tiān
Gây chấn động lớn, tạo ra sự thay đổi sâ...

Hiển thị 12481 đến 12510 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...