Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 27781 đến 27810 của 28922 tổng từ

颓然
tuí rán
Trạng thái buồn bã, thất vọng.
颓老
tuí lǎo
Già yếu, suy nhược.
颓萎
tuí wěi
Xơ xác, héo úa.
颓败
tuí bài
Suy tàn, bại hoại.
颓运
tuí yùn
Vận mệnh xấu, số phận đen đủi.
颓靡
tuí mí
Suy đồi, suy thoái (về mặt đạo đức hoặc ...
颓风
tuí fēng
Phong trào xấu, thói quen không tốt tron...
颔联
hàn lián
Hai câu thơ giữa trong bài thơ Đường luậ...
yǐng
Người tài năng xuất chúng
颖异
yǐng yì
Thông minh khác thường, nổi bật hơn ngườ...
颖悟
yǐng wù
Hiểu nhanh, sáng dạ.
颖悟绝人
yǐng wù jué rén
Rất thông minh, vượt xa người thường.
颖悟绝伦
yǐng wù jué lún
Thông minh xuất chúng, không ai sánh bằn...
颖慧
yǐng huì
Thông minh, sáng suốt.
颖脱而出
yǐng tuō ér chū
Bộc lộ tài năng hoặc phẩm chất xuất sắc.
颗粒无收
kē lì wú shōu
Không thu hoạch được gì, thất bại hoàn t...
颗粒肥料
kē lì féi liào
Phân bón dạng hạt.
题名道姓
tí míng dào xìng
Đề cập rõ ràng đến tên tuổi, danh tính c...
题壁
tí bì
Đề thơ hoặc viết gì đó lên tường.
题旨
tí zhǐ
Chủ đề hoặc nội dung chính của một tác p...
题注
tí zhù
Phần chú thích hoặc giải thích thêm dưới...
题解
tí jiě
Giải thích đề bài, lời giải cho bài toán...
题跋
tí bá
Phần ghi chú hoặc bình luận được viết th...
zhuān
Chuyên nhất, tập trung
颜丹鬓绿
yán dān bìn lǜ
Mô tả gương mặt hồng hào, mái tóc đen bó...
颜体
Yán tǐ
Kiểu chữ nổi tiếng của nhà thư pháp Nhan...
颜筋柳骨
Yán jīn Liǔ gǔ
So sánh hai phong cách thư pháp tuyệt vờ...
颜精柳骨
Yán jīng Liǔ gǔ
Tương tự như "颜筋柳骨", nhấn mạnh vẻ đẹp ho...
颜面扫地
yán miàn sǎo dì
Mất hết thể diện, danh dự bị hủy hoại ho...
颜骨柳筋
Yán gǔ Liǔ jīn
Biểu đạt phong cách thư pháp cứng rắn, v...

Hiển thị 27781 đến 27810 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...