Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 28741 đến 28770 của 28922 tổng từ

黜陟幽明
chù zhì yōu míng
Hạ thấp kẻ xấu, thăng tiến người tài giỏ...
yǒu
Màu đen sẫm, tối
Tên một huyện thuộc tỉnh An Huy, Trung Q...
黠慧
xiá huì
Thông minh và xảo quyệt, láu cá nhưng kh...
黠棍
xiá gùn
Kẻ lưu manh xảo quyệt, thủ đoạn xấu xa.
yǎn
Nốt ruồi đen hoặc đốm đen trên da.
méi
Màu đen tối, ám muội, không sáng sủa.
yǎn
Màu đen bóng, đen nhánh.
yuè
Màu vàng nhạt hoặc tái nhợt
黩武
dú wǔ
Thích chiến tranh, lạm dụng vũ lực.
黩武穷兵
dú wǔ qióng bīng
Lạm dụng quân sự, gây chiến tranh liên t...
黩誓
dú shì
Vi phạm lời thề, thất hứa.
黩货
dú huò
Buôn bán bất hợp pháp hoặc phi pháp, kin...
ǎn
Màu đen đậm, tối tăm
dǎn
Màu đen mờ, tối xỉn
Màu đen sáng bóng
Hoa văn hình chữ nhật trên trang phục th...
Một loại ếch có tiếng kêu giống con cú.
Một loại ếch nhái nhỏ.
cháo
Sáng sớm (cách viết cổ)
Ếch nhái (giống như chữ 蛙).
zhū
Nhện (giống như chữ 蜘蛛).
zhèng
Tên gọi khác của nhện.
míng
Kêu, hót (thường chỉ động vật).
áo
Rùa biển lớn, thường liên quan đến thần ...
tuó
Cá sấu Trung Quốc (Yangtze alligator).
Rùa biển xanh.
黾穴鸲巢
miǎn xué qú cháo
Hang cóc và tổ chim khách, ám chỉ nơi cư...
yuán
Loài ba ba lớn (Pelochelys cantorii), mộ...
鼋鱼
yuán yú
Ba ba lớn (Pelochelys cantorii).

Hiển thị 28741 đến 28770 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...