Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Showing 19531 to 19560 of 28922 total words

chán
Thiền, triết lý Phật giáo về tĩnh tâm và...
禅堂
chán táng
Phòng thiền, nơi tu tập của các sư thầy ...
禅房
chán fáng
Phòng thiền, nơi các thiền sư thực hành ...
禅让
shàn ràng
Nhường ngôi, truyền ngôi một cách hòa bì...
禅院
chán yuàn
Viện thiền, nơi tu tập của các nhà sư Ph...
zhǔ
Tên của một loại túi đựng sách hay đồ vậ...
Lễ rửa tội hay nghi lễ thanh tẩy trong t...
yīn
Lễ cúng tế trang nghiêm dành cho trời đấ...
福佑
fú yòu
Ban phước, che chở, bảo vệ bởi phúc đức.
福分
fú fen
Phần phúc, số phận may mắn mà ai đó được...
福善祸淫
fú shàn huò yín
Phúc lành dành cho người làm điều thiện,...
福如东海
fú rú dōng hǎi
Phúc như biển Đông, ý nói phúc khí vô cù...
福寿双全
fú shòu shuāng quán
Hạnh phúc và tuổi thọ đều trọn vẹn, chúc...
福寿年高
fú shòu nián gāo
Phúc thọ và tuổi cao, dùng để chúc tụng ...
福寿康宁
fú shòu kāng níng
Chúc phúc, thọ, sức khỏe và bình an, một...
福寿无疆
fú shòu wú jiāng
Phúc và thọ không giới hạn, dùng để chúc...
福寿绵绵
fú shòu mián mián
Phúc thọ kéo dài liên tục, dùng để chúc ...
福晋
fú jìn
Vợ của thân vương thời nhà Thanh, cách g...
福生于微
fú shēng yú wēi
Phúc lành bắt nguồn từ những điều nhỏ bé...
福禄双全
fú lù shuāng quán
Đầy đủ cả phúc và lộc (ý nói vừa có chức...
福至心灵
fú zhì xīn líng
Khi vận may đến, tâm hồn trở nên sáng su...
福衢寿车
fú qú shòu chē
Con đường may mắn và xe cộ trường thọ (m...
福过灾生
fú guò zāi shēng
Phúc hết rồi tai họa sẽ đến, ám chỉ rằng...
Biểu tượng của sự may mắn, phúc đức (ít ...
zhī
Phúc lành, an lành (ít dùng, xuất hiện t...
méi
Thần mai mối, vị thần liên quan đến hôn ...
Một loại nghi lễ cúng tế lớn trong thời ...
zhuó
Tên một loài cây hoặc thảo mộc cổ xưa (h...
xuān
Họ 禤, một họ hiếm gặp ở Trung Quốc.
Phiên bản phồn thể của 御, nghĩa là chống...

Showing 19531 to 19560 of 28922 total words

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...