Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Showing 17551 to 17580 of 28922 total words

特快
tè kuài
Đặc biệt nhanh chóng
特意
tè yì
Cố ý, đặc biệt làm điều gì đó
特约
tè yuē
Được mời đặc biệt, ký hợp đồng đặc biệt
特许
tè xǔ
Cho phép đặc biệt, giấy phép đặc biệt
特质
tè zhì
Thuộc tính đặc biệt, phẩm chất riêng
特赦
tè shè
Đại xá, ân xá đặc biệt
特起
tè qǐ
Đặc biệt nổi lên, đặc biệt xuất hiện (th...
Cái máng buộc sừng bò (dụng cụ cổ dùng đ...
Tê giác (loài động vật có sừng lớn).
犀照牛渚
xī zhào niú zhǔ
Ánh sáng rực rỡ chiếu khắp nơi (mô tả tà...
犀燃烛照
xī rán zhú zhào
Ánh sáng chiếu rọi rõ ràng, minh bạch (m...
犀牛望月
xī niú wàng yuè
Tầm nhìn hạn chế nhưng đầy hy vọng (mô t...
Góc (thường dùng để chỉ góc nhọn của một...
犒劳
kào láo
Thưởng thức đãi ngộ, thưởng công lao độn...
犒赏
kào shǎng
Phần thưởng, quà tặng để khen thưởng, kh...
máo
Bò Tây Tạng (loài bò có lông dài ở vùng ...
chōu
Con bò mộng (ít dùng, xuất hiện trong vă...
quán
Chó (thường mang sắc thái trang trọng ho...
quǎn
Chó.
犬马之决
quǎn mǎ zhī jué
Quyết tâm như chó và ngựa (ý chỉ lòng tr...
犬马之劳
quǎn mǎ zhī láo
Công lao của chó và ngựa (ý nói làm việc...
犬马之年
quǎn mǎ zhī nián
Tuổi già so sánh với chó và ngựa (tự hạ ...
犬马之恋
quǎn mǎ zhī liàn
Tình cảm trung thành như chó và ngựa dàn...
犬马之报
quǎn mǎ zhī bào
Lòng biết ơn và báo đáp như chó và ngựa ...
犬马之疾
quǎn mǎ zhī jí
Bệnh tật như chó và ngựa (dùng để tự hạ ...
犬马之诚
quǎn mǎ zhī chéng
Lòng thành như chó và ngựa (biểu thị lòn...
犬马恋主
quǎn mǎ liàn zhǔ
Chó và ngựa nhớ chủ (ẩn dụ cho lòng trun...
犯上作乱
fàn shàng zuò luàn
Phạm thượng gây rối (phá vỡ trật tự xã h...
犯克
fàn kè
Xung khắc (thuật ngữ phong thủy, chỉ sự ...
犯禁
fàn jìn
Vi phạm điều cấm, làm điều không được ph...

Showing 17551 to 17580 of 28922 total words

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...