Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược

Chinese Character: 黑天半夜

Pinyin: hēi tiān bàn yè

Meanings: Giữa đêm khuya, thời điểm trời tối đen., Deep in the middle of the night, when it's pitch-dark., 指深更半夜。[出处]马烽《三年早知道》“一个老汉说‘黑天半夜怕什么!红星社不会有人来’”。

Part of speech: thành ngữ

Stroke count: 29

Radicals: 灬, 一, 大, 丨, 丷, 二, 丶, 亠, 亻, 夂

Chinese meaning: 指深更半夜。[出处]马烽《三年早知道》“一个老汉说‘黑天半夜怕什么!红星社不会有人来’”。

Grammar: Thành ngữ, nhấn mạnh sự yên tĩnh và tối tăm của ban đêm.

Example: 他们在黑天半夜里悄悄离开了村子。

Example pinyin: tā men zài hēi tiān bàn yè lǐ qiāo qiāo lí kāi le cūn zǐ 。

Tiếng Việt: Họ rời khỏi làng trong đêm khuya tối đen.

黑天半夜
hēi tiān bàn yè
thành ngữ
3

Nghĩa chính

Tiếng Việt

Chính

Giữa đêm khuya, thời điểm trời tối đen.

Deep in the middle of the night, when it's pitch-dark.

指深更半夜。[出处]马烽《三年早知道》“一个老汉说‘黑天半夜怕什么!红星社不会有人来’”。

Phân tích từng chữ (4 ký tự)

#1
#2
#3
#4

Nhấn vào từng chữ để tìm hiểu thêm

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...