Từ điển Hán Việt
Chinese Character: 辞
Pinyin: cí
Meanings: Lời, từ ngữ, từ chức, Words, speech, resignation, ①说讲。[例]使人辞于狐突。——《礼记·檀弓》。注:“告也。”[例]无辞不相接也。——《礼记·表记》。注:“辞所以通情也。”[例]无伤也,请辞于军。——柳宗元《段太尉逸事状》。*②辞别;告别。[例]朝辞白帝彩云间。——李白《早发白帝城》。[例]过北郭骚之门而辞。——《吕氏春秋·士节》。注:“辞者别也。”[例]旦辞爷娘去,暮宿黄河边。——北朝乐府《木兰诗》。[例]故人西辞黄鹤楼。——李白《黄鹤楼送孟浩然之广陵》。[合]不辞而别;辞朝(进朝辞谢皇帝);辞世颂(遗书);辞年(辞岁。除夕之夜)。*③推却不受。[例]以王父命辞父命。——《公羊传·哀公三年》。[例]“卿今当涂掌事,不可不学!”(吕)蒙辞以军中多务。——《资治通鉴》。[合]辞让(推让);辞不获命(辞谢推让而未获允许)。*④审讯。[例]单于使卫律召武受辞。——班固《汉书·李广苏建传》。*⑤遣去。[例]郑穆公使视客馆,则束载、厉兵、秣马矣。使皇武子辞焉。——《左传》。[例]辞八人者,而后王安之。——《左传·襄公二十二年》。*⑥解雇,免职。[合]他被张老板辞了;辞馆(辞去书塾的教职)。
Part of speech: danh từ
Stroke count: 13
Radicals: 舌, 辛
Chinese meaning: ①说讲。[例]使人辞于狐突。——《礼记·檀弓》。注:“告也。”[例]无辞不相接也。——《礼记·表记》。注:“辞所以通情也。”[例]无伤也,请辞于军。——柳宗元《段太尉逸事状》。*②辞别;告别。[例]朝辞白帝彩云间。——李白《早发白帝城》。[例]过北郭骚之门而辞。——《吕氏春秋·士节》。注:“辞者别也。”[例]旦辞爷娘去,暮宿黄河边。——北朝乐府《木兰诗》。[例]故人西辞黄鹤楼。——李白《黄鹤楼送孟浩然之广陵》。[合]不辞而别;辞朝(进朝辞谢皇帝);辞世颂(遗书);辞年(辞岁。除夕之夜)。*③推却不受。[例]以王父命辞父命。——《公羊传·哀公三年》。[例]“卿今当涂掌事,不可不学!”(吕)蒙辞以军中多务。——《资治通鉴》。[合]辞让(推让);辞不获命(辞谢推让而未获允许)。*④审讯。[例]单于使卫律召武受辞。——班固《汉书·李广苏建传》。*⑤遣去。[例]郑穆公使视客馆,则束载、厉兵、秣马矣。使皇武子辞焉。——《左传》。[例]辞八人者,而后王安之。——《左传·襄公二十二年》。*⑥解雇,免职。[合]他被张老板辞了;辞馆(辞去书塾的教职)。
Hán Việt reading: từ
Grammar: Đa nghĩa, có thể đóng vai trò khác nhau tùy theo ngữ cảnh.
Example: 他向经理递交了辞职信。
Example pinyin: tā xiàng jīng lǐ dì jiāo le cí zhí xìn 。
Tiếng Việt: Anh ấy đã gửi đơn từ chức cho giám đốc.
Nghĩa chính
Tiếng Việt
Lời, từ ngữ, từ chức
Hán Việt
Âm đọc Hán Việt
từ
Cách đọc truyền thống của chữ Hán trong tiếng Việt
Nghĩa phụ
English
Words, speech, resignation
Nghĩa tiếng trung
中文释义
“告也。”无辞不相接也。——《礼记·表记》。注:“辞所以通情也。”无伤也,请辞于军。——柳宗元《段太尉逸事状》
“辞者别也。”旦辞爷娘去,暮宿黄河边。——北朝乐府《木兰诗》。故人西辞黄鹤楼。——李白《黄鹤楼送孟浩然之广陵》。不辞而别;辞朝(进朝辞谢皇帝);辞世颂(遗书);辞年(辞岁。除夕之夜)
推却不受。以王父命辞父命。——《公羊传·哀公三年》。“卿今当涂掌事,不可不学!”(吕)蒙辞以军中多务。——《资治通鉴》。辞让(推让);辞不获命(辞谢推让而未获允许)
审讯。单于使卫律召武受辞。——班固《汉书·李广苏建传》
遣去。郑穆公使视客馆,则束载、厉兵、秣马矣。使皇武子辞焉。——《左传》。辞八人者,而后王安之。——《左传·襄公二十二年》
解雇,免职。他被张老板辞了;辞馆(辞去书塾的教职)
Chi tiết từ vựng
Trung tâm học tập
Quy tắc ngữ pháp & ví dụ thực tế
Phân tích chi tiết từng ký tự
Thống kê tổng quát
Nhấn "Hiện thứ tự nét" để xem minh họa, hoặc "Bắt đầu tập viết" để luyện tập!