Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược

Chinese Character: 观火

Pinyin: guān huǒ

Meanings: Xem lửa (biểu tượng cho sự sáng suốt), To observe fire (symbolizing clarity of judgment)., ①比喻见事明白透彻。[例]予若观火。——《书·盘庚》。

HSK Level: 6

Part of speech: động từ

Stroke count: 10

Radicals: 又, 见, 人, 八

Chinese meaning: ①比喻见事明白透彻。[例]予若观火。——《书·盘庚》。

Grammar: Thường dùng trong thành ngữ 洞若观火 (rõ như ban ngày).

Example: 洞若观火。

Example pinyin: dòng ruò guān huǒ 。

Tiếng Việt: Rõ ràng như nhìn thấy lửa.

观火 - guān huǒ
观火
guān huǒ

📷 Những người đàn ông mặc đồ bảo hộ màu vàng khử trùng lãnh thổ bị nhiễm bệnh của thành phố bằng súng phun lửa. Những người trong bộ đồ vi khuẩn và mặt nạ phòng độc. Kết xuất 3D.

观火
guān huǒ
6động từ

Nghĩa chính

Tiếng Việt

Chính

Xem lửa (biểu tượng cho sự sáng suốt)

To observe fire (symbolizing clarity of judgment).

比喻见事明白透彻。予若观火。——《书·盘庚》

Nhấn "Hiện thứ tự nét" để xem minh họa, hoặc "Bắt đầu tập viết" để luyện tập!

Thứ tự nét
Đường dẫn
Hoàn thành

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...