Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược

Chinese Character: 歆羡

Pinyin: xīn xiàn

Meanings: To deeply admire, Ngưỡng mộ sâu sắc, 歃血古代会盟,把牲畜的血涂在嘴唇上,表示诚意;盟宣誓缔约。。泛指发誓订盟。[出处]《史记·平原君虞卿列传》“毛遂谓楚王之左右曰‘取鸡狗马之血来。’毛遂奉铜槃而跪进之楚王,曰‘王当歃血而定从,次者吾君,次者遂。’”[例]说不定国王还要~呢,珠槃玉敦的准备也是不可少的。——郭沫若《屈原》第二幕。

HSK Level: 6

Part of speech: động từ

Stroke count: 25

Radicals: 欠, 音, 次, 𦍌

Chinese meaning: 歃血古代会盟,把牲畜的血涂在嘴唇上,表示诚意;盟宣誓缔约。。泛指发誓订盟。[出处]《史记·平原君虞卿列传》“毛遂谓楚王之左右曰‘取鸡狗马之血来。’毛遂奉铜槃而跪进之楚王,曰‘王当歃血而定从,次者吾君,次者遂。’”[例]说不定国王还要~呢,珠槃玉敦的准备也是不可少的。——郭沫若《屈原》第二幕。

Grammar: Động từ hai âm tiết, thường biểu đạt sự kính trọng hoặc khâm phục

Example: 他对她的才华歆羡不已。

Example pinyin: tā duì tā de cái huá xīn xiàn bù yǐ 。

Tiếng Việt: Anh ấy vô cùng ngưỡng mộ tài năng của cô ấy.

歆羡 - xīn xiàn
歆羡
xīn xiàn

📷 Những năm 2000, những người đàn ông trẻ Trung Quốc ảnh cũ của cuộc sống thực

歆羡
xīn xiàn
6động từ

Nghĩa chính

Tiếng Việt

Chính

Ngưỡng mộ sâu sắc

To deeply admire

歃血古代会盟,把牲畜的血涂在嘴唇上,表示诚意;盟宣誓缔约。。泛指发誓订盟。[出处]《史记·平原君虞卿列传》“毛遂谓楚王之左右曰‘取鸡狗马之血来。’毛遂奉铜槃而跪进之楚王,曰‘王当歃血而定从,次者吾君,次者遂。’”[例]说不定国王还要~呢,珠槃玉敦的准备也是不可少的。——郭沫若《屈原》第二幕。

Nhấn "Hiện thứ tự nét" để xem minh họa, hoặc "Bắt đầu tập viết" để luyện tập!

Thứ tự nét
Đường dẫn
Hoàn thành

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...