Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược

Chinese Character: 后嗣

Pinyin: hòu sì

Meanings: Con cháu, người kế thừa, Heir; successor, ①后代子孙。

HSK Level: 6

Part of speech: danh từ

Stroke count: 19

Radicals: 口, 司

Chinese meaning: ①后代子孙。

Grammar: Từ này mang tính trang trọng, thường dùng trong văn phong cổ hoặc pháp lý.

Example: 他是家族的后嗣。

Example pinyin: tā shì jiā zú de hòu sì 。

Tiếng Việt: Anh ấy là người kế thừa của gia tộc.

后嗣 - hòu sì
后嗣
hòu sì

📷 Phong cách không hạnh phúc, đẹp trai, hài hước, tự ái, rám nắng, người đàn ông xoăn với vương miện tạo dáng bị cô lập trên nền màu be. Ưu đãi Bộ sưu tập thời trang mới. Khái niệm phong cách retro.

后嗣
hòu sì
6danh từ

Nghĩa chính

Tiếng Việt

Chính

Con cháu, người kế thừa

Heir; successor

后代子孙

Nhấn "Hiện thứ tự nét" để xem minh họa, hoặc "Bắt đầu tập viết" để luyện tập!

Thứ tự nét
Đường dẫn
Hoàn thành

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...