Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược

Chinese Character: 北边

Pinyin: běi biān

Meanings: The northern side, Phía bắc, bên bắc

HSK Level: 1

Part of speech: danh từ

Stroke count: 10

Radicals: 匕, 力, 辶

Grammar: Thường dùng để mô tả vị trí địa lý cụ thể.

Example: 房子的北边有一条小河。

Example pinyin: fáng zi de běi biān yǒu yì tiáo xiǎo hé 。

Tiếng Việt: Phía bắc ngôi nhà có một con sông nhỏ.

北边 - běi biān
北边
běi biān

📷 Tòa nhà lớn trên một con phố của Trung tâm thành phố Chicago

北边
běi biān
1danh từ

Nghĩa chính

Tiếng Việt

Chính

Phía bắc, bên bắc

The northern side

Nhấn "Hiện thứ tự nét" để xem minh họa, hoặc "Bắt đầu tập viết" để luyện tập!

Thứ tự nét
Đường dẫn
Hoàn thành

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...