Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược

Chinese Character: 修车

Pinyin: xiū chē

Meanings: Sửa xe, Repairing a vehicle.

HSK Level: 6

Part of speech: động từ

Stroke count: 13

Radicals: 丨, 亻, 夂, 彡, 车

Grammar: Động từ ghép, trong đó '修' nghĩa là sửa và '车' nghĩa là xe.

Example: 他每天都在修车厂工作。

Example pinyin: tā měi tiān dōu zài xiū chē chǎng gōng zuò 。

Tiếng Việt: Anh ấy làm việc tại xưởng sửa xe mỗi ngày.

修车 - xiū chē
修车
xiū chē

📷 Hình minh họa vectơ của biểu tượng sửa chữa ô tô đơn cách ly

修车
xiū chē
6động từ

Nghĩa chính

Tiếng Việt

Chính

Sửa xe

Repairing a vehicle.

Nhấn "Hiện thứ tự nét" để xem minh họa, hoặc "Bắt đầu tập viết" để luyện tập!

Thứ tự nét
Đường dẫn
Hoàn thành

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...